Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

Hướng dẫn cài đặt và sử dụng biến tần Veichi là thành phần không thể thiếu trong quá trình cung cấp sản phẩm cho khách hàng của chúng tôi. Biến tần Veichi ngày càng được sử rộng rãi nhờ chất lượng tốt, độ hoạt động tin cậy bảo hành dài hạn lên tới 03 năm.

Hiện nay tại thị trường Việt Nam phổ biến với 03 dòng biến tần Veichi: Biến tần veichi AC70, Veichi AC300 và Veichi AC10 thay thế cho dòng Veichi AC70E đã ngừng sản xuất.

hướng dẫn cài đặt biến tần veichi

Để hỗ trợ khách hàng trong quá trình sử dụng sản phẩm chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng hướng dẫn cài đặt cơ bản các dòng biến tần Veichi và tài liệu đầy đủ hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi bằng tiếng việt để khách hàng tham khảo:

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi AC70: Cơ bản

Hướng dẫn cài đặt biến tần VeichiAC70 cơ bản:

 

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi nhóm thông số E- (  Basic function code group )

Mã chức năngTên chức năngPhạm vi cài đặt và giải thíchMặc định sản xuất
E-00Lựa chọn phương pháp điều khiển0: Vector sensorless

1: điều khiển V/f

1
 

E-01

 

Chọn kênh điều khiển

0: Trên bàn phím

1: Trên terminal

2: Điều khiển qua cổng RS485

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

E-02

 

 

 

 

 

 

 

Chọn kênh chính xác định phạm vi tần số

0: Xác định vận hành bàn phím số

1: núm xoay trên bàn phím

2: Tín hiệu tương tự áp 0-10V trên terminal VS1

3: Tín hiệu tương tự dòng 4-20mA trên terminal AS

4: tín hiệu tương tự áp -10V ~ 10V trên terminal VS2

5: Tín hiệu xung

6: truyền qua cổng RS485

7: điều khiển lên và xuống

8: Tổng quát hoạt động PID

9: Điều khiển đẳng áp PID

10: Chạy theo chương trình

11: Chạy theo tần số dao động

12: Chọn terminal

1

0: Vận hành bàn phím số
1: Dùng biến trở
2: Tín hiệu tương tự áp 0-10V trên terminal VS1
3: Tín hiệu tương tự dòng 4-20mA trên terminal AS
 

E-03

 

Xác định tần số tham chiếu chon kênh phụ trợ

4: Tín hiệu tương tự áp -10V ~ 10V trên terminal VS2

5: Tín hiệu xung

6: truyền qua cổng RS485
7: điều khiển lên và xuống
8: Tổng quát hoạt động PID
9: Điều khiển đẳng áp PID
10: Chạy theo chương trình
E-04Tần số được tham chiếu kênh trở lại0.01 ~ 5.001

 

 

 

 

 

 

 

 

E-05

 

 

 

 

 

 

 

sự kết các mode để xác định tần số tham chiếu

0: ưu tiên kênh chính, kênh phụ không có hiệu lực

1: ưu tiên kênh phụ, kênh chính không có hiệu lực

2: cả hai kênh có hiệu lực nếu giá trị zero thì kênh chính được quyền ưu tiên

3: Kênh chính + K x Kênh phụ

4: Kênh chính – K x kênh phụ

5: lớn nhất [kênh chính, (K x Kênh phụ)]

6: nhỏ nhất [kênh chính, (K x Kênh phụ)]

7: kênh phụ + K x Kênh chính

8: kênh phụ – K x Kênh chính

9: lớn nhất [(K x Kênh chính), kênh phụ]

10: nhỏ nhất [(K x Kênh chính), kênh phụ]

0: Đưa ra tần số
 

E-06

 

Chọn trên LED màn hình

1: Ngõ ra tần số

2: Ngõ ra dòng

 

0

3: Ngõ vào điện áp
4: Ngõ ra điện áp
E-07Chọn dưới LED màn hình5: tốc độ máy

6: Xác định PID

1
7: Giá trị hồi tiếp PID
E-08Chọn chức năng chạy0: Reverse

1: Jog

0
E-09Tần số lớn nhất0.01 ~ 600Hz50
E-10Giới hạn trên tần sốLower limit frequency ~maximum frequency50
E-11Giới hạn dưới tần số0.00~Upper limit frequency0
 

E-12

Phương thức chạy giới hạng tần số thấp0: Stop

1: Chạy giới hạng tần số thấy

 

1

E-13Thời Gian tăng tốc 10.1 – 6500s
E-14Thời gian giảm tốc 10.1 – 6500s
Led hàng đơn vị: kiểu tăng/giảm tốc
0: Tăng tốc tuyến tính
1: Đường cong S
Led hàng chục: Thời gian tăng/giảm tốc điểm đặt.
 

E-15

Chọn mode tăng giảm tốc0: Tốc độ tần số motor

1: Tần số lớn nhất

 

0

Led hàng trăm: Chức năng dừng trung tuyến
0: không cho phép
1: cho phép
Led hàng nghìn: dự trữ

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

E-16Tần số được xác định bởi số bàn phímLower limit frequency~Upper limit frequency50
 

 

E-17

 

 

Kiểu đường cong V/F

0: Đường cong momen không đổi 1: Đường cong momen giảm 1.5 P 2: Đường cong momen giảm 1.7 P 3: Đường cong momen giảm 2.0 P

4: Sử dụng ranh giới đường cong

 

 

0

E-18Bù momen0 ~ 25%
E-19Hằng số thời gian lọc0.01 ~ 99.99
E-20Tần số truyền0.7kHz ~ 15kHz
 

 

 

 

 

 

 

E-21

 

 

 

 

 

 

 

Đặc tính truyền

Led đơn vị: kết hợp của truyền tần số và ngõ ra tần số đặc 0: không cho phép kết nối tần số ngõ ra

1: cho phép kết nối tần số ngõ ra

Led hàng chục: liên kết của truyền tần số và modul nhiệt độ đặc 0: không cho phép kết nối modul nhiệt độ

1: cho phép kết nối modul nhiệt độ Led hàng trăm: chọn mode PWM

0: mode PWM cố định

1: mode 1 ngẫu nhiên PWM Led hàng nghìn: giảm sốc

0: không cho phép giảm sốc

1: cho phép giảm sốc

 

 

 

 

 

 

 

10

E-22V/f bù trượt0 – 200%100%
 

 

 

 

E-23

 

 

 

 

Chọn mode tiết kiệm điện năng

Led hàng đơn vị: tự động chọn chức năng tiết kiệm năng lượng 0: không cho phép

1: cho phép

Led hàng chục: bù trược V/f

0: không cho phép

1: cho phép

Led hàng trăm: dự trữ Led hàng nghìn: dự trữ

 

 

 

 

0

 

 

E-24

 

Chức năng tự động điều chỉnh điện áp

0: không cho phép

1: cho phép trong suốt quá trình

2: chỉ không cho phép lúc giảm tốc

3: chỉ cho phép lúc giảm tốc

 

 

1

E-25Tần số Jog0.5Hz – đến giới hạng tần số trên.5,00Hz
E-26Thời gian tăng tốc jog0.1 – 6500s2,0s
E-27Thời gian giảm tốc jog0.1 – 6500s2,0s
E-28Tần số khởi động0 – 60Hz0.5Hz
 

E-29

Tần số bắt đầu giữ thời gian 

0 – 20s

 

0s

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

 

 

 

 

 

 

E-30

 

 

 

 

 

 

Chọn mode khởi động

Led hàng đơn vị: Chọn mode khởi động

0: Bắt đầu từ tần số khởi động

1: Đầu tiên hãm DC sau đó bắt đầu từ tần số khởi động

2: Khởi động lại ngay sau khi tìm tốc độ

Led hàng chục: dự trữ

Led hàng trăm: tìm tốc độ trực tiếp

0: thực hiện tìm tốc độ chỉ khi chạy trực tiếp

1: trực tiếp tìm tốc độ

Led hàng nghìn: mode tìm tốc độ

0: phần mềm tìm tốc độ

1: phần cứng tìm tốc độ

E-31Mất nguồn chọn khởi động lại0: không cho phép

1: cho phép

0
E-32Thời gian khởi động lại sau khi mất nguồn0 – 10s0.5s
E-33Dừng tần số tự do0 – 60Hz
E-34Phương pháp dừng0: dừng có giảm tốc

1: dừng tự do

0
E-35Hãm dòng DC0 – 150%50%
E-36Thời gian hãm dòng DC

khi dừng

0 – 30s0s
E-37Tần số bắt đầu Hãm DC

khi dừng

0 – 60 Hz0Hz
E-38Thời gian hãm DC khi khởi động0 – 10s0s
E-39Tần số nhảy 10 – 60Hz0Hz
E-40Tần số nhảy 20 – 60Hz0Hz
E-41Tần số nhảy 30 – 60Hz0Hz
E-42Phạm vi bước nhảy tần

số

0 – 5Hz0Hz
E-43số lần tự động khởi động0: không cho phép

1 – 3: cho phép

0
E-44Thời gian chờ tự động reset lỗi0.1 – 20s1,0s
E-45Thời gian làm cho máy nóng lên0 – 6500s0s
 

E-46

 

Chọn hướng chạy

0: Phù hợp với hướng mặc định

1: Ngược với hướng mặc định

2: Cấm chạy đảo ngược

 

0

E-47Thời gian chết lúc đảo chiều0 – 10s0s
 

 

E-48

 

 

Chọn quạt chạy làm mát

0: Quạt chạy khi bật chuyển mạch

1: Quạt chạy hoặt không liên quan với nhiệt độ trong lúc inverter dừng, quạt chạy inverter chạy

2: Quạt dừng trong thời gian inverter dừng, chạy nếu không liên quan với nhiệt độ trong thời gian inverter chạy

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

 

 

 

 

 

E-49

 

 

 

 

 

Chọn mode bảo vệ inverter

Led hàng đơn vị: Chọn bảo vệ quá áp trong lúc giảm tốc độ

0: Không cho phép.                                    

1: Cho phép

Led hàng chục: Ngõ ra bảo vệ mất pha

0: Không cho phép.                                         

1: Cho phép

Led hàng trăm: Ngõ vào bảo vệ mất pha

0: Không cho phép.                                         

1: Cho phép

Led hàng nghìn: Inverter quá tải, chọn mode bảo vệ quá nhiệt

0: Dừng tự do

1: Chạy với giới hạn dòng

E-50Giá trị hệ số nhiệt của điện tử30% – 120% (không cho phép giá trị nhỏ hơn 30)0%
E-51Dãy giá trị bảo vệ giới hạn dòng điện100% – 250%160G

120P

E-52Dãy giá trị bảo vệ giới hạn điện áp DC bus105% – 160%140%
 

E-53

Hãm động năng và giảm tốc quá áp ngăn chặn tại ngưỡng 

105% – 160%

 

135%

E-54Tỉ lệ của hãm động năng0 – 100%80%
E-55DC bus dưới giá trị điện áp bảo vệ60% – 90%65%
E-56dự phòng
E-57dự phòng
E-58dự phòng
E-59Tốc độ của rotor hiển thị hệ số tỉ lệ0.1% – 2000,0%100,0%
E-60Tỉ lệ ngõ ra điện áp biến tần50% – 110%100,0%
E-61G/P kiểu cài đặt0: kiểu G                                                        1: kiểu P0
E-62Giữ thời gian tìm tốc độ ổn định0.2s – 10s0.6s
 

E-63

 

Thay đổi thông số bảo vệ

0: tất cả thông số thay đổi là cho phép

1: Chỉ bàn phím số được phép thay đổi thông số

2: tất cả các thông số không được phép thay đổi

 

0

 

 

 

E-64

 

 

 

Thông số khởi tạo

0: không có hiệu lực

1: khôi phục lại giá trị mặc định nhà sản xuất cài đặt

2: xóa nhật ký lỗi

3: Truyền thông số của biến tần đến bàn phím và lưu

4: Truyền thông số đã lưu của bàn phím đến biến tần

 

 

 

0

E-65Mật mã nhà sản xuất0 – 99990

 

 

E-66

 

Thông tin yêu cầu

0: không có hiệu lực hoạt động

1: yêu cầu trạng thái giám sát

2: yêu cầu thông tin lỗi

 

0

 

 

 

 

 

 

 

E-67

 

 

 

 

 

 

 

Lựa chọn sự can thiệp ngăn chặn

Led hàng đơn vị: can thiệp ngăn chặn quá áp

0: không cho phép                                                  

1: cho phép

Led hàng chục: can thiệp ngăn chặn SC

0: không cho phép

1: can thiệp ngăn chặn SC1

2: can thiệp ngăn chặn SC2

Led hàng trăm: can thiệp ngăn chặn quá dòng

0: không cho phép

1: can thiệp ngăn chặn quá dòng 1

2: can thiệp ngăn chặn quá dòng 2

Led hàng nghìn: ngăn chặn quá dòng khi giảm tốc 0: không cho phép

1: cho phép

2: cho phép tần số giảm để bảo vệ quá dòng

 

 

 

 

 

 

 

1

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi nhóm thông số F- (  External terminal parameters)
 

 

F-01

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 1

0: không có hiệu lực

1: hoạt động nhấp chiều tiến

2: hoạt động nhấp chiều lùi

3: dừng tự do

4: reset lỗi

5: nhiều bước tốc độ điều khiển 1

6: nhiều bước tốc độ điều khiển 2

7: nhiều bước tốc độ điều khiển 3

8: nhiều bước tốc độ điều khiển 4

9: Up/Down chạy tăng tần số lên

10: Up/Down chạy giảm tần số xuống

11: Ba tín hiệu hoạt động theo kiểu nhị phân

12: hủy điều khiển PID

13: báo lỗi bên ngoài

14: chọn thời gian tăng giảm tốc cho teminal 1

15: chọn thời gian tăng giảm tốc cho teminal 2

16: tần số chính chọn kênh terminal 1

17: tần số chính chọn kênh terminal 2

18: tần số chính chọn kênh terminal 3

19: tần số chính chọn kênh terminal 4

20: chương trình chạy tạm dừng

21: khởi động lại chương trình

22: thời gian kích hoạt terminal

23: thời gian khởi động lại terminal

24: khởi động lại bộ đếm terminal

 

 

27

 

 

F-02

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 2

 

 

28

 

 

F-03

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 3

 

 

1

 

 

F-04

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 4

 

 

2

 

 

F-05

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 5

 

 

3

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi nhóm thông số F

 

 

F-06

 

 

Chọn tín hiệu ngõ vào 6

25: Terminal ngõ vào đồng hồ đếm

26: chọn kênh điều khiển kích hoạt chỉ terminal 27: chạy tới

28: chạy lùi

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

F-07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chọn mode đáp ứng tín hiệu vào

Led đơn vị: Dừng tự do terminal mode phục hồi

0: phục hồi tới lệnh ban đầu với chức năng tìm kiếm tốc độ

1: không phục hồi tới lệnh ban đầu sau đó dừng tự do không kết nối terminal

2: phục hồi tới lệnh ban đầu mà không có chức năng tìm kiếm tốc

độ

Led hàng chục: UP và DW terminal điều khiển cài đặt tần số

khởi động

0: Chạy với UP/DW Terminal điều chỉnh mà không lưu nhật ký tần số sau đó mất nguồn

1: chạy đến cuối cùng thời điểm tần số dừng và lúc đó thực hiện điều chỉnh UP/DW

2: chạy tới tần số được cài sẵn đầu tiên [F-70] và lúc đó thực hiện điều chỉnh UP/DW

Led hàng trăm: STOP/RESE của bàn phím chọn dãy có hiệu lực

0: STOP/RESE khóa hợp lệ chỉ khi điều khiển bàn phím dưới

1: STOP/RESE khóa hợp lệ dưới bất kì lệnh nguồn chạy

Led hàng nghìn: chọn mode chay Terminal sau đó reset lỗi

0: khởi động biến tần chạy trực tiếp sau đó mode điều khiển công suất trên Terminal

1: đầu tiên dừng rồi bắt đầu mode điều khiển trong Terminal

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1001

 

 

 

 

 

F-08

 

 

 

 

 

Mode điều khiển chạy Terminal

Led đơn vị: chọn mode điều khiển Terminal

0: Mode điều khiển chạy tiêu chuẩn

1: Mode điều khiển chạy 2 dây

2: Mode 1 điều khiển chạy 2 dây

3: Mode 2 điều khiển chạy 3 dây

4: Mode 3 điều khiển chạy 3 dây

5: Mode 4 điều khiển chạy 3 dây

Led hàng chục: Dự trữ

Led hàng trăm: Dự trữ

Led hàng nghìn: Dự trữ

 

 

 

 

 

0

F-091 bước tốc độ set 1X 

 

 

 

0Hz – Giới hạn tần số trên

30Hz
F-102 bước tốc độ set 2X25Hz
F-113 bước tốc độ set 3X40Hz
F-124 bước tốc độ set 4X50Hz
F-135 bước tốc độ set 5X50Hz
F-146 bước tốc độ set 6X40Hz
F-157 bước tốc độ set 7X25Hz
F-168 bước tốc độ set 8X10Hz

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

F-17Dự phòng
F-18Dự phòng
F-19Tìm tốc độ theo dõi tốc độ0.1 – 10%0.20%
F-20Thời gian tăng áp0.1 – 10s0.6s
F-21Tìm tốc độ đáp ứng giá trị ngưỡng dòng điện10% – 200%120%
F-22Tần số giảm thời gian

tăng tốc

0.1 – 6500s2s
F-23Tần số giảm thời gian tăng tốc0.1 – 6500s1s
F-24Thời gian tăng tốc 2 

 

0.1 – 6500s

F-25Thời gian giảm tốc 2
F-26Thời gian tăng tốc 3
F-27Thời gian giảm tốc 3
F-28Thời gian tăng tốc 4
F-29Thời gian giảm tốc 4
 

 

 

F-30

 

 

 

Ngõ ra relay Terminal (TA,TB,TC)

0: Tần số zero (trạng thái chế độ chờ)

1: Báo lỗi 1 (bao gồm thời gian tự động reset lỗi)

2: Báo lỗi 2 (không bao gồm thời gian tự động reset lỗi)

3: Phát hiện đến tần số

4: Phát hiện tần số bằng phẳng 5: Chạy tới

6: Chạy đảo ngược

7: Điện áp thấp của biến tần 8: Báo quá tải

9: Ngõ ra tần số đến giới hạn trên tần số

10: Ngõ ra tần số đến giới hạn dưới tần số

11: Dừng lỗi bên ngoài

12: Thời gian hẹn giờ trên

13: Đến giá trị đếm lớn nhất

14: Đến giá trị đếm cài đặc

15: PID hồi tiếp giới hạn cảnh báo trên

16: PID hồi tiếp giới hạn cảnh báo dưới

17: Hỏng cảm biến

18: Chương trình chạy chu kì hoàn thành

19: Chương trình chạy bước hoàn thành

20: Xử lý hãm động năng

21: Ngõ ra bên ngoài điều khiển Terminal

 

 

 

 

F-31

 

 

 

 

Ngõ ra Terminal Y1

 

 

 

F-32

 

 

 

Ngõ ra Terminal Y2

F-33Dò tìm tần số nghiêng0 – 50Hz1Hz
F-34Ngõ ra phát hiện tần số bằng phẳng0 – 600Hz30Hz
 

F-35

Ngõ ra phát hiện tần số bằng phẳng có role thời gian 

0 – 20s

 

0s

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

F-36Báo cấp độ quá tải quá tải50 – 200%150%
F-37Báo cấp độ quá tải quá tải có thời gian0 – 20s1s
F-38Cài đặc giá trị thời gian1 – 65000s1s
F-39Giá trị lớn nhất của bộ

đếm

1 – 650001
F-40Cài đặc giá trị bộ đếm1 – Giá trị lớn nhất của bộ đếm (F-39)100
 

F-41

Ngõ vào Terminal VS1 giới hạn điện áp thấp 

0V – [F-42]

 

0.5V

 

F-42

Ngõ vào Terminal VS1 giới hạn điện áp trên 

[F-41] ~ 10V

 

9.5V

 

F-43

Ngõ vào Terminal VS1 điện áp đạt được0.01 ~ 5V 

1V

 

F-44

Ngõ vào Terminal VS2 giới hạn điện áp thấp 

.-10V ~ [F-45]

 

0.5V

 

F-45

Ngõ vào Terminal VS2 giới hạn điện áp trên 

[F-44] ~ 10V

 

F-46

Ngõ vào Terminal VS2 điện áp đạt được0.01 ~ 5V
 

F-47

Ngõ vào Terminal VS2 giới hạn điện áp thấp.-1 ~ 1V
 

F-48

Ngõ vào Terminal VS2 điều chỉnh lưỡng cực và đk hướng0: Điều chỉnh lưỡng cực và vô hiệu điều khiển cả hai hướng

1: Điều chỉnh lưỡng cực và điều khiển cả hai hướng

2: Có hiệu lực điều chỉnh lưỡng cực, không có hiệu lực điều khiển hướng

 

F-49

Ngõ vào Terminal VS2

điều khiển lưỡng cực zero dãi từ trễ

 

0 – 3V

 

0.2V

 

F-50

Ngõ vào Terminal AS giới hạn dòng thấp 

0mA ~ [F-51]

 

4.2mA

F-51Ngõ vào Terminal AS giới hạn dòng cao[F-50] ~ 20mA19.5mA
F-52Ngõ vào Terminal AS dòng đạt được0,01 ~ 5mA1mA
F-53Ngõ vào tần số xung giới hạn dưới0kHz ~ [F-54]0kHz

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

F-54Ngõ vào tần số xung giới

hạn trên

[F-53] ~ 50kHz10kHz
F-55Ngõ vào tần số xung đạt được0.01 ~ 51
 

F-56

 

Ngõ vào giới hạn thấp tương ứng tần số cài đặc

 

0Hz  ~ [F-57]

 

0Hz

 

F-57

 

Ngõ vào giới hạn trên tương ứng tần số cài đặc

 

[F-56] ~ Tần số lớn nhất

 

50Hz

 

 

 

 

 

F-58

 

 

 

 

 

Chọn đặc tính tín hiệu ngõ vào

Led đơn vị: Chọn đặc tính ngõ vào VS1

0: Đặc tính dương

1: Đặc tính âm

Led hàng chục: Chọn đặc tính ngõ vào AS

0: Đặc tính dương

1: Đặc tính âm

Led hàng trăm: Chọn đặc tính ngõ vào VS2

0: Đặc tính dương

1: Đặc tính âm

Led hàng nghìn: Chọn đặc tính ngõ vào xung

0: Đặc tính dương

1: Đặc tính âm

 

 

 

 

 

0

 

F-59

Ngõ vào analog Terminal hằng số thời gian lọc0.01~5.00 

0.5

 

F-60

 

Chọn ngõ ra Terminal AO1

0: Không cho tín hiệu ngõ ra

1: Ngõ ra tần số/tốc độ

2: Ngõ ra dòng điện

3: Đưa ra tần số/tốc độ để tham khảo

4: PID đưa ra giá trị

5: PID giá trị hồi tiếp

6: Điện áp DC bus

7: Ngõ ra điện áp

 

1

 

F-61

 

Chọn ngõ ra Terminal AO2

 

3

 

 

 

 

 

F-62

 

 

 

 

 

Chọn tín hiệu ngõ ra analog

Led đơn vị: AO2 chọn mode ngõ ra tín hiệu

0: Tần số xung ngõ ra

1: 0 ~ 20mA

2: 4 ~ 20mA

3: 0 ~ 10V

Led hàng chục: AO1 chọn mode ngo ra tín hiệu

0: 0 ~ 10V

1: 0 ~ 20mA

2: 4 ~ 20mA

Led hàng trăm: Dự trữ

Led hàng nghìn: Dự trữ

 

 

 

 

 

3

F-63AO1 tín hiệu ngõ ra đạt

được

25 ~ 200%100%
F-64AO2 tín hiệu ngõ ra đạt được25 ~ 200%100%

 

F-65AO1 tín hiệu ngõ ra điều chỉnh zero.-10% ~ 10%0%
F-66AO2 tín hiệu ngõ ra điều chỉnh zero.-10% ~ 10%0%
 

F-67

Biến trở trên bảng điều khiển ngõ vào giới hạn dưới điện áp 

0V ~ [F-68]

 

0.2V

 

F-68

Biến trở trên bảng điều khiển ngõ vào giới hạn trên điện áp 

[F-67] ~ 5.5V

 

4.8V

F-69Biến trở trên bảng điều khiển đạt được0 ~ 5V1V
F-70UP/DW Terminal cài sẵn tần số0Hz ~ Giới hạn trên tần số0Hz
F-71UP/DW mất nguồn nhớ

tần số

0Hz ~ Giới hạn trên tần số0Hz
Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi nhóm thông số H – (  Special function parameters )
H-01Sử dụng đ/a cài đặc V10% ~ [H-03]3%
H-02Sử dụng f cài đặc F10Hz  ~ [H-04]1Hz
H-03Sử dụng đ/a cài đặc V2[H-01] ~ [H-05]28%
H-04Sử dụng f cài đặc F2[H-02] ~ [H-06]10Hz
H-05Sử dụng đ/a cài đặc V3[H-03] ~ [H-07]55%
H-06Sử dụng f cài đặc F3[H-04] ~ [H-08]25Hz
H-07Sử dụng đ/a cài đặc V4[H-05] ~ [H-09]80%
H-08Sử dụng f cài đặc F4[H-06] ~ [H-10]37.5Hz
H-09Sử dụng đ/a cài đặc V5[H-07] ~ 100%100%
H-10Sử dụng f cài đặc F5[H-08] ~ Tần số lớn nhất50Hz
H-11PID đặc tính ngõ ra0: đặc tính dương

1: đặc tính âm

0
 

 

 

H-12

 

 

 

Điều khiển PID cho ra nguồn tín hiệu

0: Biến trở

1: Bàn phím số cho PID

2: Bên ngoài Terminal VS1: 0 ~ 10V

3: Bên ngoài Terminal AS: 4 ~ 20mA

4: Bên ngoài Terminal VS2

5: Tín hiệu xung ngoài

6: Truyền thông RS485

 

 

 

1

 

H-13

 

Điều khiển PID nguồn tín hiệu hồi tiếp

0: Bên ngoài Terminal VS1: 0 ~ 10V

1: Bên ngoài Terminal AS: 4 ~ 20mA

2: Bên ngoài Terminal VS2 ( không có hiệu lực lưỡng cực)

4: Tín hiệu xung ngoài

 

1

H-14PID tần số cài sẵn0Hz ~ Giới hạn tần số trên0Hz
H-15PID tần số cài sẵn thời

gian chạy

0s  ~ 6500s0s
H-16PID kỹ thuật số cho bàn

phím

0% ~ 100%50%
H-17PID kênh đạt được0.01 ~ 51

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

H-18Dãy đo lường cảm biến lớn nhất1 ~ 100100
H-19Đạt được tỉ lệ P0.1 ~ 10020
H-20Tích phân thời gian không đổi0.1 ~ 100s2
H-21Vi phân đạt được P0 ~ 100
H-22Chu kỳ lấy mẫu0,01 ~ 60s0.1s
H-23Giới hạn độ lệch điêu

khiển PID

0%  ~ 20%0%
H-24Bắt đầu giá trị ngưỡng0% ~ Chờ giá trị ngưỡng0%
H-25Chờ giá trị ngưỡngBắt đầu giá trị ngưỡng ~ 100%100%
H-26Cảnh báo giá trị giới hạn

trên

Cảnh báo giá trị giới hạn thấp ~ 100%100%
H-27Cảnh báo giá trị giới hạn

thấp

0% ~ Cảnh báo giá trị giới hạn trên0%
H-28Phát hiện mất kết nối cảm biến0% ~ 20%0%
H-29Chọn hoạt động cảnh báo mất cảm biến0: Tiếp tục chạy

1: Dừng

0
H-30Giới hạn ngưỡng trênGiới hạn ngưỡng thấp ~ 100%100%
H-31Giới hạn ngưỡng thấp0% ~ Giới hạn ngưỡng trên0%
 

 

H-32

 

 

Mode chương trình chạy

0: Chu kỳ chạy duy nhất (thời gian bằng giây)

1: Tiếp tục chu kỳ chạy

2: Chu kỳ duy nhất, tiếp tục chạy (thời gian bằng giây)

3: Chu kỳ chạy duy nhất (thời gian bằng phút)

4: Tiếp tục chu kỳ (thời gian bằng phút)

5: Chu kỳ duy nhất, tiếp tục chạy (thời gian bằng phút)

 

 

0

 

H-33

Chọn mode khôi phục điểm cắt chương trình chạy0: Chạy tại vị trí bước tốc độ đầu tiên

1: Tiếp tục chạy với điểm cắt tần số chạy và đặt lại thời gian

2: Tiếp tục đến chạy với điểm cắt chạy tần số cắt và còn lại thời gian

 

0

 

H-34

Chọn bộ nhớ trạng thái chương trình chạy khi

nguồn giam

0: không nhớ công suất giảm

1: nhớ công suât giam

 

0

 

H-35

Định hướng 1 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

0: Tiến; thời gian tăng tốc 1/ thời gian giảm tốc 1

 

 

1: Tiến; thời gian tăng tốc 2/ thời gian giảm tốc 2

 

 

2: Tiến; thời gian tăng tốc 3/ thời gian giảm tốc 3

 

 

3: Tiến; thời gian tăng tốc 4/ thời gian giảm tốc 4

 

0

 

H-36

Định hướng 2 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

1

 

H-37

Định hướng 3 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

2

 

H-38

Định hướng 4 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

3

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

 

H-39

Định hướng 5 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

4: Lùi; thời gian tăng tốc 1/ thời gian giảm tốc 1

 

 

5: Lùi; thời gian tăng tốc 2/ thời gian giảm tốc 2

 

 

 

6: Lùi; thời gian tăng tốc 3/ thời gian giảm tốc 3

 

 

7: Lùi; thời gian tăng tốc 4/ thời gian giảm tốc 4

 

4

 

H-40

Định hướng 6 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

5

 

H-41

Định hướng 7 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

6

 

H-42

Định hướng 8 bước tốc độ và thời gian tăng/giảm tốc 

7

H-431 bước tốc độ chạy thời gian T1 

 

 

 

 

 

 

 

 

0s – 6000s

H-442 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-453 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-464 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-475 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-486 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-497 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-508 bước tốc độ chạy thời gian T2
H-51Tần số chênh lệch ∆f trong dao động tần số0Hz – 20Hz
H-52Công suất motor0.4kW – 1100kW
H-53Tần số motor0Hz – 600Hz50Hz
H-54Tốc độ motor0RPM – 1800RPM
H-55Điện áp Motor0V – 1500V
H-56Dòng điện motor0.1A – 1000A
 

H-57

Dòng điện không tải motor 0.01A – 650A
H-58Điện trở Stator motor0.001Ω – 65Ω
H-59Điện trở Rotator motor0.001Ω – 65Ω
H-60Cảm kháng stator motor0.1mH – 6500mH
 

H-61

Cảm kháng Rotator motor 

0.1mH – 6500mH

Hướng dẫn cài đặt biến tần Veichi

 

 

H-62

 

Tự động nhận diện thông số motor

0: không có hiệu lực hoạt động, không cần tự động lấy thông số motor

1: Tự động điều chỉnh dò thông số Rotator motor 2: Tự động điều chỉnh dò thông số Stator motor

 

 

0

H-63Hệ số 1 bảo hòa từ của Motor0 – 9999
H-64Hệ số 2 bảo hòa từ của Motor0 – 9999
H-65Hệ số bảo hòa từ của Motor0 – 9999
 

H-66

 

Liên kết chính trong trạm cài đặt

0: Cấu hình máy móc cố định liên kết với trạm phụ 1: mode 1 điều khiển trạm chính

2: mode 2 điều khiển trạm chính

 

0

H-67Địa chỉ cố định của biến tần1 – 2471
 

 

H-68

 

 

Định dạng dữ liệu

0: (N,8,1) không kiểm tra, bit dữ liệu 8, bit dừng 1

1: (E,8,1) thậm chí, kiểm tra tương đương, bit dữ liệu 8, dừng bit1

2: (0,8,1) kiểm tra điều kiện tương đương, bit dữ liệu 8, dừng bit 1

3: (0,8,2) không kiểm tra, bit dữ liệu 8, dừng bit 2

 

 

 

H-69

 

 

 

Tốc độ Baud

0: 1200bps

1: 2400bps

2: 4800bps

3: 9600bps

4: 19200bps

5: 38400bps

 

 

 

3

H-70Thiết lập truyền thông tỷ lệ tần số0.01~5.001
H-71Thời gian của thông tin ngõ ra0~6500.0s10.0s
 

 

H-72

 

Chế độ phản ứng truyền thông RS485 bị mất tín hiệu

0: Báo alarm và dừng

1: không báo alarm biến tần không dò lỗi và tiếp tục chạy, tiếp tục chạy với lệnh truyền thông sau cùng

2: Không báo nhưng dừng

H-73Chuyển tiếp đáp ứng0.000~1.000s0.005s
H-74Giới hạn điện áp thấp tức thời0%~200%20%
H-75Giới hạn điện áp cao tức thời0%~200%90%
H-76Dừng ngay lập tức0.01 ~ 102
H-77Thời gian điện áp phục hồi ổn định0 ~ 100s2s
H-78Bù momen giới hạn trên0% ~ 60%50%

 

H-79

Ngõ ra Terminal tình trạng điều khiên bên

ngoài

0  ~ 9999 

0

H-80Dự phòng

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *